BẢNG GIÁ NHA KHOA PEACEDENTISTRY NĂM 2021


Cấy ghép răng Implant

Lưu ý: Peace Dentistry bảo hành trọn đời tất cả các loại Implant

Trụ Implant

Dentium Super Line (USA) 11.490.000
Hiossen (USA) 12.500.000
SIC (Switzerland) 19.590.000
Tekka (France) 14.490.000
C-Tech (Italia) 13.000.000
Neodent Straumann (Switzerland) 15.000.000
Straumann BLT SLA (Switzerland) 17.490.000
Straumann BLT SL Active ® (Switzerland) 27.890.000
Nobel CC (Switzerland) 17.900.000
Nobel Active (USA) 19.990.000

Abutment (Khớp nối trên Implant)

Dentium Super Line (USA) 5.490.000
Hiossen (USA) 5.500.000
SIC (Switzerland) 7.290.000
Tekka (France) 5.990.000
C-Tech (Italia) 6.000.000
Neodent Straumann (Switzerland) 6.000.000
Straumann BLT SLA (Switzerland) 6.990.000
Straumann BLT SL Active ® (Switzerland) 9.810.000
Nobel CC (Switzerland) 6.100.000
Nobel Active (USA) 6.990.000

Răng sứ trên Implant

Sứ Titanium trên Implant (Đức) 3.000.000
Sứ Zirconia Ceramill Zolid, Cercon trên Implant (Đức) 6.000.000
Có áp dụng thanh toán trả góp lãi suất 0%

Bọc răng sứ thẩm mỹ & Trồng răng sứ

Bảo hành & truy xuất xác thực toàn cầu IDPI
Răng sứ Zirconia DDBio (Đức)
(BH 10 năm - IDPI)
Xem thêm: Răng sứ Zirconia DDBio tại đây
5.500.000
Răng sứ B1 (Đức)
(BH 7 năm - IDPI)
1.500.000
Răng sứ Titanium (Đức)
(BH 7 năm - IDPI)
2.500.000
Răng sứ Zirconia Zolid (Đức)
(BH 10 năm - IDPI)
5.500.000
Răng sứ Cercon (Đức)
(BH 10 năm - IDPI)
5.500.000
Răng sứ Cercon HT (Đức)
(BH 10 năm - IDPI)
6.200.000
Răng sứ Cercon XT (Đức)
(BH 10 năm - IDPI)
6.200.000
Răng sứ 3M Lava Plus (USA)
(BH 15 năm - IDPI)
7.000.000
Lưu ý: Có áp dụng thanh toán trả góp lãi suất 0%

Mặt dán sứ Veneer cao cấp

IPS e.max Press (Xuất xứ: Đức) 5.800.000
IPS e.max® Press Multi (Xuất xứ: Đức) 6.500.000
Lưu ý: Có áp dụng thanh toán trả góp lãi suất 0%

Trám răng & đắp răng thẩm mỹ, inlay, onlay

Thẩm mỹ răng thưa, kẻ hở, mẻ, vỡ, đen
Đắp mặt răng 800.000
Đắp kẻ hở, thưa 1.400.000
Trám sứ răng mẻ, vỡ 300.000
Inlay – onlay sứ Zirconia, Cercon 4.000.000

Thẩm mỹ cười hở lợi

Cắt nướu kéo dài thân răng 500.000
Cắt nướu, điều trị lợi trùm 1.000.000

Thẩm mỹ răng ngắn

Làm dài thân răng 1.000.000
Làm dài thân răng nguyên hàm 6.000.000

Đính đá, kim cương lên răng

Thẩm mỹ Đính đá nha khoa 400.000 (tiền công)
Thẩm mỹ Đính đá quý, kim cương 400.000 (tiền công)

Tẩy trắng răng

Khi hiệu quả trắng sáng không cao, nha khoa không thu phí của khách hàng

Lưu ý: Mọi chi phí khám và tư vấn đều hoàn toàn miễn phí.

Tẩy trắng plasma pola office 2.500.000
Tẩy trắng răng tại nhà 1.500.000
Tẩy trắng răng đen do chết tủy 1.200.000
Tẩy trắng răng nhiễm màu nặng 5.000.000
Thuốc tẩy trắng răng tại nhà 300.000
Máng tẩy trắng tại nhà 300.000

Chỉnh nha niềng răng

Lưu ý: Niềng răng mắc cài giảm 2.000.000đ - Niềng răng Invisalign giảm 5.000.000đ

(Giá sau chưa bao gồm ưu đãi)

1. Mắc cài kim loại (MCKL)

Chỉnh nha 1 hàm, hở kẽ 15.000.000
Đơn giản - trung bình 30.000.000 - 35.000.000
Phức tạp - phức tạp và kéo dài 40.000.000 - 45.000.000

2. Mắc cài sứ

Giá MCKL + 6.000.000đ

3. Mắc cài kim loại tự đóng

Giá MCKL + 9.000.000đ

4. Mắc cài mặt trong

Giá MCKL x 2

5. Chỉnh nha Invisalign

Invisalign Express 46.000.000
Invisalign Lite 69.000.000
Invisalign Moderate 92.000.000 - 103.000.000
Invisalign Full 115.000.000 - 126.000.000
Invisalign Combined 139.000.000
Cam kết: tất cả các loại khí cụ, mắc cài đều là sản phẩm cao cấp, từ chính các hãng: 3M, OM, Damon, Clear, Tommy, INVISALIGN
Lưu ý: Có áp dụng thanh toán trả góp lãi suất 0%

Nha tổng quát

Điều trị Nha chu, cạo vôi, đánh bóng

Cạo vôi định kỳ 150.000
Cạo vôi, đánh bóng 1 lần 250.000
Cạo vôi, đánh bóng 2 lần 350.000
Nạo túi nha chu 500.000
Phẫu thuật nha chu 1.500.000 – 2.500.000

Nhổ răng

Nhổ răng thông thường 300.000
Nhổ răng cối, răng dư 500.000
Nhổ răng khôn 800.000
Tiểu phẫu răng khôn mọc ngầm, lệch 1.500.000 - 2.500.000
Gắp mảnh răng vỡ 300.000

Trám răng

Trám răng sâu (Composite) 300.000 - 450.000
Trám răng mẻ, vỡ, gãy (Composite) 300.000 - 450.000
Trám mòn cổ chân răng 300.000

Thẩm mỹ nha khoa khác

Đắp mặt răng 800.000
Đắp kẽ hở, thưa 1.400.000
Inlay – onlay sứ Zirconia, Cercon 4.000.000
Cắt nướu kéo dài thân răng 500.000
Cắt nướu, điều trị lợi trùm 1.000.000
Làm dài thân răng 1.000.000
Làm dài thân răng nguyên hàm 6.000.000
Đính đá, kim cương lên răng (công đính) 400.000

Phục hình tháo lắp

Lưu ý: Mọi chi phí khám và tư vấn đều hoàn toàn miễn phí.

Phục hình tháo lắp toàn hàm (trọn gói)

PHTL toàn hàm - Răng Justi 8.000.000
PHTL toàn hàm - Răng Composite 12.000.000
PHTL toàn hàm - Hàm Răng sứ 21.000.000
PHTL toàn hàm, nền comfortable 54.000.000đ

Khung hàm tháo lắp

Nền nhựa mềm 2.500.000
Khung tiêu chuẩn Vital 2.500.000
Khung titan cao cấp 3.500.000

Răng trên khung hàm

Răng Việt Nam 250.000
Răng Justi, Vita, Cosmo 350.000
Răng composite 500.000
Răng sứ làm sẵn 1.200.000

Nha khoa trẻ em

Nhổ răng sữa 50.000
Nhổ răng sữa chích tê 150.000
Trám răng sữa 150.000
Nội nha răng sữa và trám 750.000

Khám và chụp phim

Khám - Tư vấn Miễn phí
Chụp phim quanh chóp 20.000
Chụp phim Panorex 100.000
Chụp phim Cephalo 100.000
Chụp phim Cone beam CT 300.000

Trồng răng Implant toàn hàm

ALL ON 4/5/6 IMPLANTS

ALL ON 4 (Trồng răng toàn hàm với 4 trụ Implant)

Hiossen USA146.250.000
SIC Switzeland189.000.000
Straumann Switzeland225.000.000

ALL ON 5 (Trồng răng toàn hàm với 5 trụ Implant)

Hiossen USA164.250.000
SIC Switzeland209.000.000
Straumann Switzeland254.250.000

ALL ON 6 (Trồng răng toàn hàm với 6 trụ Implant)

Hiossen USA182.250.000
SIC Switzeland234.000.000
Straumann Switzeland283.500.000
Có áp dụng thanh toán trả góp lãi suất 0%

ĐẶT HẸN KHÁM HOẶC HỖ TRỢ TƯ VẤN

(Để lại thông tin và vấn đề về răng của bạn, Nha khoa sẽ gọi lại tư vấn ngay)